02H Vũ Quang, P.Trần Phú, TP.Hà Tĩnh, T.Hà Tĩnh 096 432 1234 Luathachau@gmail.com

Mức xử phạt khi sử dụng đất không đúng mục đích theo Nghị định 123/2024/NĐ-CP - Luật Hà Châu

    You are currently here!
  • Home
  • Luật Đất đai Mức xử phạt khi sử dụng đất không đúng mục đích theo Nghị định 123/2024/NĐ-CP

Mức xử phạt khi sử dụng đất không đúng mục đích theo Nghị định 123/2024/NĐ-CP

Tháng 12 3, 2025 LuatHaChau 0 Comments

Việc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất khi chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép là hành vi vi phạm phổ biến và bị xử phạt nghiêm theo Nghị định 123/2024/NĐ-CP. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết mức phạt theo từng loại đất, áp dụng cho cá nhân, hộ gia đình và tổ chức vi phạm.

Mức xử phạt khi sử dụng đất không đúng mục đích theo Nghị định 123/2024/NĐ-CP

1. Mức xử phạt đối với trường hợp sử dụng đất trồng lúa sai mục đích

1. 1 Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

Căn cứ khoản 1 Điều 8 Nghị định 123/2024/NĐ-CP:

Diện tích đất vi phạmMức phạt tiền
Dưới 0,5 ha2.000.000 – 3.000.000 đồng
Từ 0,5 ha đến dưới 1 ha3.000.000 – 5.000.000 đồng
Từ 1 ha đến dưới 3 ha5.000.000 – 10.000.000 đồng
Từ 3 ha trở lên10.000.000 – 30.000.000 đồng

1.2 Chuyển đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) tại xã

Khoản 2 Điều 8 Nghị định 123/2024/NĐ-CP quy định:

Diện tích đất vi phạmMức phạt tiền
Dưới 0,05 ha3.000.000 – 5.000.000 đồng
Từ 0,05 ha đến dưới 0,1 ha5.000.000 – 10.000.000 đồng
Từ 0,1 ha đến dưới 0,5 ha10.000.000 – 20.000.000 đồng
Từ 0,5 ha đến dưới 1 ha20.000.000 – 50.000.000 đồng
Từ 1 ha đến dưới 2 ha50.000.000 – 100.000.000 đồng
Từ 2 ha trở lên100.000.000 – 150.000.000 đồng

1.3 Chuyển đất trồng lúa sang đất ở tại xã

Theo khoản 3 Điều 8 Nghị định 123/2024/NĐ-CP:

Diện tích đất vi phạmMức phạt tiền
Dưới 0,01 ha20.000.000 – 30.000.000 đồng
Từ 0,01 ha đến dưới 0,03 ha30.000.000 – 50.000.000 đồng
Từ 0,03 ha đến dưới 0,05 ha50.000.000 – 100.000.000 đồng
Từ 0,05 ha đến dưới 0,1 ha100.000.000 – 150.000.000 đồng
Từ 0,1 ha trở lên150.000.000 – 200.000.000 đồng

Lưu ý: Nếu vi phạm xảy ra tại phường, thị trấn, mức phạt gấp 02 lần so với bảng trên.

2. Mức xử phạt khi sử dụng đất rừng sai mục đích

2.1. Chuyển đất rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất sang đất nông nghiệp khác

Theo khoản 1 Điều 9 Nghị định 123/2024/NĐ-CP:

Diện tích đất vi phạmMức phạt tiền
Dưới 0,5 ha2.000.000 – 3.000.000 đồng
Từ 0,5 ha đến dưới 1 ha3.000.000 – 5.000.000 đồng
Từ 1 ha đến dưới 2 ha5.000.000 – 10.000.000 đồng
Từ 2 ha trở lên10.000.000 – 30.000.000 đồng

2.2. Chuyển đất rừng sang đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) tại xã

Khoản 2 Điều 9 quy định:

Diện tích đất vi phạmMức phạt tiền
Dưới 0,05 ha3.000.000 – 5.000.000 đồng
0,05 – dưới 0,1 ha5.000.000 – 10.000.000 đồng
0,1 – dưới 0,5 ha10.000.000 – 20.000.000 đồng
0,5 – dưới 1 ha20.000.000 – 50.000.000 đồng
1 – dưới 2 ha50.000.000 – 100.000.000 đồng
Trên 2 ha100.000.000 – 150.000.000 đồng

2.3. Chuyển đất rừng sang đất ở tại xã

Khoản 3 Điều 9 quy định:

Diện tích đất vi phạmMức phạt tiền
Dưới 0,02 ha10.000.000 – 20.000.000 đồng
0,02 – dưới 0,05 ha20.000.000 – 50.000.000 đồng
0,05 – dưới 0,1 ha50.000.000 – 100.000.000 đồng
0,1 – dưới 0,5 ha100.000.000 – 150.000.000 đồng
Từ 0,5 ha trở lên150.000.000 – 200.000.000 đồng

Lưu ý: Vi phạm tại phường, thị trấn: mức phạt gấp đôi.

3. Mức xử phạt khi sử dụng đất nông nghiệp (không phải đất lúa, không phải đất rừng) sai mục đích

3.1. Chuyển sang đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) tại xã

Theo khoản 1 Điều 10:

Diện tích đất vi phạmMức phạt tiền
Dưới 0,05 ha3.000.000 – 5.000.000 đồng
0,05 – dưới 0,1 ha5.000.000 – 10.000.000 đồng
0,1 – dưới 0,5 ha10.000.000 – 20.000.000 đồng
0,5 – dưới 1 ha20.000.000 – 50.000.000 đồng
1 – dưới 2 ha50.000.000 – 100.000.000 đồng
Từ 2 ha trở lên100.000.000 – 150.000.000 đồng

3.2. Chuyển sang đất ở tại xã

Theo khoản 2 Điều 10:

Diện tích đất vi phạmMức phạt tiền
Dưới 0,01 ha10.000.000 – 20.000.000 đồng
0,01 – dưới 0,03 ha20.000.000 – 30.000.000 đồng
0,03 – dưới 0,05 ha30.000.000 – 50.000.000 đồng
0,05 – dưới 0,1 ha50.000.000 – 100.000.000 đồng
Từ 0,1 ha trở lên100.000.000 – 150.000.000 đồng

Lưu ý: Vi phạm tại phường, thị trấn → mức phạt x2.

4. Mức xử phạt khi chuyển đất sang đất chăn nuôi tập trung trái phép

Khoản 1 Điều 11:

Diện tích đất vi phạmMức phạt tiền
Dưới 1 ha20.000.000 – 50.000.000 đồng
Từ 1 ha trở lên50.000.000 – 100.000.000 đồng

5. Mức xử phạt đối với hành vi sử dụng đất phi nông nghiệp sai mục đích

5.1. Chuyển đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất sang loại có thu tiền (không phải đất ở) tại xã

Theo khoản 1 Điều 12:

Diện tích đất vi phạmMức phạt tiền
Dưới 0,1 ha10.000.000 – 20.000.000 đồng
0,1 – dưới 0,5 ha20.000.000 – 50.000.000 đồng
0,5 – dưới 1 ha50.000.000 – 100.000.000 đồng
1 – dưới 2 ha100.000.000 – 150.000.000 đồng
2 ha trở lên150.000.000 – 200.000.000 đồng

5.2. Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở tại xã

Diện tích đất vi phạmMức phạt tiền
Dưới 0,02 ha10.000.000 – 20.000.000 đồng
0,02 – dưới 0,05 ha20.000.000 – 50.000.000 đồng
0,05 – dưới 0,1 ha50.000.000 – 100.000.000 đồng
0,1 – dưới 0,5 ha100.000.000 – 150.000.000 đồng
Từ 0,5 ha trở lên150.000.000 – 200.000.000 đồng

5.3. Chuyển đất sự nghiệp, đất công cộng có kinh doanh sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã

Diện tích đất vi phạmMức phạt tiền
Dưới 0,05 ha5.000.000 – 10.000.000 đồng
0,05 – dưới 0,1 ha10.000.000 – 30.000.000 đồng
0,1 – dưới 0,5 ha30.000.000 – 50.000.000 đồng
0,5 – dưới 1 ha50.000.000 – 100.000.000 đồng
1 – dưới 2 ha100.000.000 – 150.000.000 đồng
2 ha trở lên150.000.000 – 200.000.000 đồng

5.4. Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại dịch vụ) sang đất thương mại dịch vụ tại xã

Diện tích đất vi phạmMức phạt tiền
Dưới 0,1 ha10.000.000 – 20.000.000 đồng
0,1 – dưới 0,5 ha20.000.000 – 50.000.000 đồng
0,5 – dưới 1 ha50.000.000 – 100.000.000 đồng
1 – dưới 2 ha100.000.000 – 150.000.000 đồng
2 ha trở lên150.000.000 – 200.000.000 đồng

Lưu ý chung: Vi phạm tại phường, thị trấn → mức phạt tăng gấp 02 lần so với quy định tại xã.

Xem thêm: Thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

Liên hệ tư vấn pháp luật: Công Ty Luật Hà Châu

📞 Hotline: 096 432 1234
📧 Email: luathachau@gmail.com
🌐 Website: luathachau.vn | luatsuquangbinh.vn | luatsuquangtri.net

📍 Trụ sở chính: Số 02H, đường Vũ Quang, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh
📍 Chi nhánh Quảng Trị: Số 169 Lý Nam Đế, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
📍 Chi nhánh Nghệ An: Số 88 Phạm Đình Toái, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An
📱 Fanpage: Luật Hà Châu – Luật Sư Tư Vấn Pháp Luật Trực Tuyến
🎥 YouTube: @luathachau_luatsuhatinh2269
🎵 TikTok: @luathachau4
#luatdatdai #luatsuChieu #luatsu #LuatsuHaTinh #LuatsuNgheAn #LuatsuQuangBinh #LuatsuQuangTri #TranhChapDatDai #LuatHaChau

leave a comment